Thông Số | Chi Tiết |
---|---|
Dimensions | 443 x 43 x 221 mm (17.44 x 1.69 x 8.70 in) |
Weight | Rack-Mount Brackets Included: 2.6 kg (5.7 lb) Rack-Mount Brackets Excluded: 2.51 kg (5.53 lb) |
Total Non-Blocking Throughput | 26 Gbps |
Switching Capacity | 52 Gbps |
Forwarding Rate | 38.69 Mpps |
Max. AC Power Consumption | 25W |
Power Method | 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input DC 25V/25W Min. |
Power Supply | AC/DC, Internal, 25W DC |
LEDs Per Port | Serial Console Port: N/A RJ45 Data Ports: Speed/Link/Activity SFP Data Ports: Speed/Link/Activity |
Networking Interfaces | (24) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports (2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports |
Management Interface | (1) RJ45 Serial Port, Ethernet In/Out Band |
Certifications | CE, FCC, IC |
Rackmount | Yes, 1U High |
ESD/EMP Protection | Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV |
Operating Temperature | -5 to 40° C (23 to 104° F) |
Operating Humidity | 5 to 95% Noncondensing |
Shock and Vibration | ETSI300-019-1.4 Standard |
Core Switching Features | ANSI/TIA-1057: LLDP-Media Endpoint Discovery (MED) IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP) IEEE 802.1D: Spanning Tree Compatibility IEEE 802.1S: Multiple Spanning Tree Compatibility IEEE 802.1W: Rapid Spanning Tree Compatibility IEEE 802.1Q: Virtual LANs with Port-Based VLANs IEEE 802.1p: Ethernet Priority with User Provisioning and Mapping IEEE 802.1X: Port-Based Authentication with Guest VLAN Support IEEE 802.3: 10BASE-T IEEE 802.3u: 100BASE-T IEEE 802.3ab: 1000BASE-T IEEE 802.1ak: Virtual Bridged Local Area Networks - Amendment 07: Multiple Registration Protocol IEEE 802.3ac: VLAN Tagging IEEE 802.3ad: Link Aggregation IEEE 802.3x: Flow Control IEEE 802.1D-2004: Generic Attribute Registration Protocol: Clause 12 (GARP) IEEE 802.1D-2004: Dynamic L2 multicast registration: Clause 10 (GMRP) IEEE 802.1Q-2003: Dynamic VLAN registration: Clause 11.2 (GVRP) RFC 4541: Considerations for Internet Group Management Protocol (IGMP) Snooping Switches RFC 5171: Unidirectional Link Detection (UDLD) Protocol |
Advanced Layer 2 Features | Broadcast Storm Recovery Broadcast/Multicast/Unknown Unicast Storm Recovery DHCP Snooping IGMP Snooping Querier Independent VLAN Learning (IVL) Support Jumbo Ethernet Frame Support Port MAC Locking Port Mirroring Protected Ports Static MAC Filtering TACACS+ Voice VLANs Unauthenticated VLAN Internal 802.1X Authentication Server |
Platform Specifications | DHCP Server: 8 Pools, 128 Leases Routing: 16 Routes, 15 Routing Interfaces VLANs: 255 MAC Addresses: 8k MSTP Instances: 4 LAGs: 6 ACLs: 100 with 10 Rules per Port Traffic Classes (Queues): 8 |
System Facilities | Event and Error Logging Facility Run-Time and Configuration Download Capability PING Utility FTP/TFTP Transfers via IPv4/IPv6 Malicious Code Detection BootP and DHCP RFC 2021: Remote Network Monitoring Management Information Base Version 2 RFC 2030: Simple Network Time Protocol (SNTP) RFC 2819: Remote Network Monitoring Management Information Base RFC 2865: RADIUS Client RFC 2866: RADIUS Accounting RFC 2868: RADIUS Attributes for Tunnel Protocol Support RFC 2869: RADIUS Extensions RFC 3579: RADIUS Support for EAP RFC 3580: IEEE 802.1X RADIUS Usage Guidelines RFC 3164: BSD Syslog Protocol |
Management | Web UI Industry-Standard CLI IPv6 Management Password Management Autoinstall Support for Firmware Images and Configuration Files SNMP v1, v2, and v3 SSH 1.5 and 2.0 SSL 3.0 and TLS 1.0 Secure Copy (SCP) Telnet (Multi-Session Support) |
Layer 3 | Static Routing Policy Based Routing |
QoS | ACLs, Permit/Deny Actions for Inbound IP and Layer 2 Traffic Classification Based on: Time-Based ACL Source/Destination IP Address TCP/UDP Source/Destination Port IP Protocol Type Type of Service (ToS) or Differentiated Services (DSCP) Field Source/Destination MAC Address EtherType IEEE 802.1p User Priority VLAN ID RFC 1858: Security Considerations for IP Fragment Filtering Optional ACL Rule Attributes: Assign Flow to a Specific Class of Service (CoS) Queue Redirect Matching Traffic Flows Differentiated Services (DiffServ): Classify Traffic Based on Same Criteria as ACLs Mark the IP DSCP or Precedence Header Fields, Optional Police the Flow to a Specific Rate with Two-Color Aware Support RFC 2474: Definition of the Differentiated Services Field (DS field) in the IPv4 and IPv6 Headers RFC 2475: An Architecture for Differentiated Services RFC 2597: Assured Forwarding Per-Hop Behavior (PHB) Group RFC 3246: An Expedited Forwarding PHB RFC 3260: New Terminology and Clarifications for DiffServ Class of Service (CoS) Queue Mapping Configuration AutoVoIP: Automatic CoS Settings for VoIP IP DSCP-to-Queue Mapping Configurable Interface Trust Mode (IEEE 802.1p, DSCP, or Untrusted) Interface Egress Shaping Rate Strict Priority versus Weighted Scheduling per Queue |
Bảo hành: 12 Tháng
• ES-48-Lite là dòng thiết bị chuyển mạch thông minh, quản lý dễ dàng lưu lượng và Hiệu suất tất cả các cổng dữ liệu.Thiết bị với hiệu suất mạnh mẽ do đó thích hợp sử dụng cho các Doanh nghiệp vừa và
• Là loại Switch cao cấp nhưng có giá thành thấp giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
Đặc tả
• Cổng Ethernet 10/100/1000 : 48 cổng.
• SFP : 2 cổng
SKU: ES-48-LITE
GIAM5
- Là một sản phẩm của dòng EdgeMax được thiết kế để xây dựng và mở rộng mạng lưới mạng. Thích hợp sử dụng cho các Doanh nghiệp vừa và lớn như khách sạn, trường học, siêu thị,…
- Uniquiti EdgeSwitch ES–48-Lite là dòng thiết bị chuyển mạch có chức năng quản lý, cổng chuyển mạch Gigabit, cung cấp hiệu suất mạnh mẽ và khả năng chuyển mạch thông minh cho mục đích mở rộng mạng lưới mạng trong tương lai.
- ES–48-Lite cung cấp một bộ các tính năng mở rộng chuyển mạch lớp 2 tiên tiến với các giao thức vượt trội, ngoài ra cũng cung cấp khả năng định tuyến lớp 3. Ubiquiti EdgeSwitch ES–48-Lite cung cấp khả năng chuyển tiếp đồng thời, xử lý lưu lượng truy cập trên tất cả các cổng vào đúng tốc độ đường truyền mà không sợ bất kỳ sự mất mát gói tin nào.
- Cổng Gigabit RJ45 : 48
- Cổng SFP : 2
- Cổng SFP+: 2
- Cổng console: 1
- Hiệu suất: 70 Gbps
- Công suất chuyển tiếp: 140 Gbps
- Nguồn tiêu thụ tối đa: 56W
- Lắp đặt trên giá đở 1U hoặc gắn tường
- Hoạt động yên tĩnh và hổ trợ quạt tản nhiệt.
- Tùy chọn nguồn DC vào (Redundant or Stand-Alone)
Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm sản phẩm ở Tại Đây
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỢP THÀNH THỊNH
Địa chỉ : 406/55 Cộng Hòa, Phường 13, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
0 trung bình dựa trên 0 bài đánh giá.
MSP: ES48500W
MSP: US-48
MSP: US-24
MSP: US-24-250W
MSP: US24500W
MSP: US16150W
MSP: US8150W
MSP: US-8-60W
MSP: ES-48-LITE
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỢP THÀNH THỊNH
Showroom: 406/55 Cộng Hòa, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Giấy CN đăng ký kinh doanh và mã số thuế: 0310583337 do sở Kế hoạch & Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh cấp.
Thông Số | Chi Tiết |
---|---|
Dimensions | 443 x 43 x 221 mm (17.44 x 1.69 x 8.70 in) |
Weight | Rack-Mount Brackets Included: 2.6 kg (5.7 lb) Rack-Mount Brackets Excluded: 2.51 kg (5.53 lb) |
Total Non-Blocking Throughput | 26 Gbps |
Switching Capacity | 52 Gbps |
Forwarding Rate | 38.69 Mpps |
Max. AC Power Consumption | 25W |
Power Method | 100-240VAC/50-60 Hz, Universal Input DC 25V/25W Min. |
Power Supply | AC/DC, Internal, 25W DC |
LEDs Per Port | Serial Console Port: N/A RJ45 Data Ports: Speed/Link/Activity SFP Data Ports: Speed/Link/Activity |
Networking Interfaces | (24) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ethernet Ports (2) 1 Gbps SFP Ethernet Ports |
Management Interface | (1) RJ45 Serial Port, Ethernet In/Out Band |
Certifications | CE, FCC, IC |
Rackmount | Yes, 1U High |
ESD/EMP Protection | Air: ±24 kV, Contact: ±24 kV |
Operating Temperature | -5 to 40° C (23 to 104° F) |
Operating Humidity | 5 to 95% Noncondensing |
Shock and Vibration | ETSI300-019-1.4 Standard |
Core Switching Features | ANSI/TIA-1057: LLDP-Media Endpoint Discovery (MED) IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP) IEEE 802.1D: Spanning Tree Compatibility IEEE 802.1S: Multiple Spanning Tree Compatibility IEEE 802.1W: Rapid Spanning Tree Compatibility IEEE 802.1Q: Virtual LANs with Port-Based VLANs IEEE 802.1p: Ethernet Priority with User Provisioning and Mapping IEEE 802.1X: Port-Based Authentication with Guest VLAN Support IEEE 802.3: 10BASE-T IEEE 802.3u: 100BASE-T IEEE 802.3ab: 1000BASE-T IEEE 802.1ak: Virtual Bridged Local Area Networks - Amendment 07: Multiple Registration Protocol IEEE 802.3ac: VLAN Tagging IEEE 802.3ad: Link Aggregation IEEE 802.3x: Flow Control IEEE 802.1D-2004: Generic Attribute Registration Protocol: Clause 12 (GARP) IEEE 802.1D-2004: Dynamic L2 multicast registration: Clause 10 (GMRP) IEEE 802.1Q-2003: Dynamic VLAN registration: Clause 11.2 (GVRP) RFC 4541: Considerations for Internet Group Management Protocol (IGMP) Snooping Switches RFC 5171: Unidirectional Link Detection (UDLD) Protocol |
Advanced Layer 2 Features | Broadcast Storm Recovery Broadcast/Multicast/Unknown Unicast Storm Recovery DHCP Snooping IGMP Snooping Querier Independent VLAN Learning (IVL) Support Jumbo Ethernet Frame Support Port MAC Locking Port Mirroring Protected Ports Static MAC Filtering TACACS+ Voice VLANs Unauthenticated VLAN Internal 802.1X Authentication Server |
Platform Specifications | DHCP Server: 8 Pools, 128 Leases Routing: 16 Routes, 15 Routing Interfaces VLANs: 255 MAC Addresses: 8k MSTP Instances: 4 LAGs: 6 ACLs: 100 with 10 Rules per Port Traffic Classes (Queues): 8 |
System Facilities | Event and Error Logging Facility Run-Time and Configuration Download Capability PING Utility FTP/TFTP Transfers via IPv4/IPv6 Malicious Code Detection BootP and DHCP RFC 2021: Remote Network Monitoring Management Information Base Version 2 RFC 2030: Simple Network Time Protocol (SNTP) RFC 2819: Remote Network Monitoring Management Information Base RFC 2865: RADIUS Client RFC 2866: RADIUS Accounting RFC 2868: RADIUS Attributes for Tunnel Protocol Support RFC 2869: RADIUS Extensions RFC 3579: RADIUS Support for EAP RFC 3580: IEEE 802.1X RADIUS Usage Guidelines RFC 3164: BSD Syslog Protocol |
Management | Web UI Industry-Standard CLI IPv6 Management Password Management Autoinstall Support for Firmware Images and Configuration Files SNMP v1, v2, and v3 SSH 1.5 and 2.0 SSL 3.0 and TLS 1.0 Secure Copy (SCP) Telnet (Multi-Session Support) |
Layer 3 | Static Routing Policy Based Routing |
QoS | ACLs, Permit/Deny Actions for Inbound IP and Layer 2 Traffic Classification Based on: Time-Based ACL Source/Destination IP Address TCP/UDP Source/Destination Port IP Protocol Type Type of Service (ToS) or Differentiated Services (DSCP) Field Source/Destination MAC Address EtherType IEEE 802.1p User Priority VLAN ID RFC 1858: Security Considerations for IP Fragment Filtering Optional ACL Rule Attributes: Assign Flow to a Specific Class of Service (CoS) Queue Redirect Matching Traffic Flows Differentiated Services (DiffServ): Classify Traffic Based on Same Criteria as ACLs Mark the IP DSCP or Precedence Header Fields, Optional Police the Flow to a Specific Rate with Two-Color Aware Support RFC 2474: Definition of the Differentiated Services Field (DS field) in the IPv4 and IPv6 Headers RFC 2475: An Architecture for Differentiated Services RFC 2597: Assured Forwarding Per-Hop Behavior (PHB) Group RFC 3246: An Expedited Forwarding PHB RFC 3260: New Terminology and Clarifications for DiffServ Class of Service (CoS) Queue Mapping Configuration AutoVoIP: Automatic CoS Settings for VoIP IP DSCP-to-Queue Mapping Configurable Interface Trust Mode (IEEE 802.1p, DSCP, or Untrusted) Interface Egress Shaping Rate Strict Priority versus Weighted Scheduling per Queue |
- Là một sản phẩm của dòng EdgeMax được thiết kế để xây dựng và mở rộng mạng lưới mạng. Thích hợp sử dụng cho các Doanh nghiệp vừa và lớn như khách sạn, trường học, siêu thị,…
- Uniquiti EdgeSwitch ES–48-Lite là dòng thiết bị chuyển mạch có chức năng quản lý, cổng chuyển mạch Gigabit, cung cấp hiệu suất mạnh mẽ và khả năng chuyển mạch thông minh cho mục đích mở rộng mạng lưới mạng trong tương lai.
- ES–48-Lite cung cấp một bộ các tính năng mở rộng chuyển mạch lớp 2 tiên tiến với các giao thức vượt trội, ngoài ra cũng cung cấp khả năng định tuyến lớp 3. Ubiquiti EdgeSwitch ES–48-Lite cung cấp khả năng chuyển tiếp đồng thời, xử lý lưu lượng truy cập trên tất cả các cổng vào đúng tốc độ đường truyền mà không sợ bất kỳ sự mất mát gói tin nào.
- Cổng Gigabit RJ45 : 48
- Cổng SFP : 2
- Cổng SFP+: 2
- Cổng console: 1
- Hiệu suất: 70 Gbps
- Công suất chuyển tiếp: 140 Gbps
- Nguồn tiêu thụ tối đa: 56W
- Lắp đặt trên giá đở 1U hoặc gắn tường
- Hoạt động yên tĩnh và hổ trợ quạt tản nhiệt.
- Tùy chọn nguồn DC vào (Redundant or Stand-Alone)
Ngoài ra bạn cũng có thể tham khảo thêm sản phẩm ở Tại Đây
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ HỢP THÀNH THỊNH
Địa chỉ : 406/55 Cộng Hòa, Phường 13, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh